GK230 HF 13.56MHz RFID Card Reader với tiêu chuẩn ISO14443A và giao diện USB2.0
Chi tiết sản phẩm
| Vật liệu: | Nhựa | Màu sắc: | Đen |
|---|---|---|---|
| Giao diện: | Thiết bị tốc độ tối đa USB2.0 (HID) hoặc RS232 tốc độ cao (9600-115200bps) hoặc PC/SC CCID | Tính thường xuyên: | 13,56MHz |
| khoảng cách hoạt động: | Lên đến 5CM | Điều kiện hoạt động: | 10% đến 90%, không ngưng tụ |
| Làm nổi bật |
Đầu đọc thẻ RFID 13.56MHz,Đầu đọc thẻ ISO14443A,Đầu đọc thẻ thông minh USB2.0 |
||
Mô tả sản phẩm
- Chất liệu: Nhựa
- Màu sắc: đen
- In ấn: Không / hoặc logo tùy chỉnh
- Giao diện: Thiết bị tốc độ đầy đủ USB2.0 (HID), hoặc RS232 tốc độ cao (9600-115200bps) hoặc PC/SC CCID
- Tiêu chuẩn: ISO/IEC 14443 Loại A, Loại B (tùy chọn), ISO/IEC15693 (tùy chọn)
- Loại chip tùy chọn: thẻ giao thức m1 classic, ultralight, ultralight C, T=CL, CPU CARD, Ntag213, Ntag215, Ntag216, m IFARE plus, D23, D43 (Tùy chọn), I CODE2 (tùy chọn)
- Tần số: 13.56mhz
- Tốc độ đọc/ghi thẻ thông minh: 106kbit/s, 212kbit/s, 424kbit/s, 848kbit/s
- Khoảng cách hoạt động: lên đến 5cm;
- Giao diện thẻ SAM (lên đến 2 khe): ISO/IEC 7816 Lớp B (3V), t=0, t=1; tốc độ đọc/ghi thẻ thông minh: 9600-115200 bps;
- Thiết bị ngoại vi tích hợp: -10℃~60℃
| Còi báo | Đơn âm | |
|---|---|---|
| Đèn báo trạng thái LED | 4 đèn LED (xanh lá và xanh dương) |
- Điều kiện hoạt động: 10% đến 90%, không ngưng tụ
- Ứng dụng: đọc thẻ cho thanh toán, kiểm soát truy cập, ...
- Tùy chỉnh: màu sắc, giao thức, in ấn, loại chip
- Hỗ trợ hệ điều hành: Hệ thống Windows, Linux, Android4.0 trở lên


Product Highlights
Đầu đọc thẻ RFID GK230 HF 13,56 MHz với tiêu chuẩn ISO14443A, kết cấu bằng nhựa và nhiều tùy chọn giao diện (USB2.0, RS232, PC/SC). Có các giao thức tùy chỉnh, loại chip, in ấn và hỗ trợ các hệ thống Windows, Linux, Android cho các ứng dụng kiểm soát truy cập và thanh toán.
Thẻ thông minh Java J3R150 với bộ nhớ 150kb, kết thúc bề mặt bóng và tùy chỉnh tùy chọn in
Thẻ Java J3R150 có bộ nhớ 150KB, chứng chỉ ISO/IEC 7816/14443 và hỗ trợ mật mã (DES, AES, RSA). Có thể tùy chỉnh với nhiều lớp hoàn thiện, tùy chọn in và đường cắt SIM khác nhau (2FF/3FF/4FF).
T5577 Thẻ gần với chức năng đọc và viết tần số 125KHz và vật liệu PVC màu trắng để kiểm soát truy cập
Thẻ lân cận T5577 tần số 125KHz, chức năng đọc/ghi, bộ nhớ EEPROM 363-bit, tương thích với T5557/ATA5567. Chất liệu PVC trắng, kích thước 85x54mm, độ dày 0,88mm. In tùy chỉnh có sẵn cho các ứng dụng kiểm soát truy cập, ID động vật và quản lý chất thải.
Thẻ Polycarbonate Trắng Bóng 0.76mm Dày 86x54mm In Được
Thẻ Polycarbonate (86x54mm, 0,76mm) mang lại độ bền cao, khả năng chịu nhiệt độ (-40oC đến 150oC) và tuổi thọ hơn 10 năm. Lý tưởng cho thẻ ID an toàn với kết quả khắc laser tuyệt vời. Có sẵn các tùy chọn kích thước, in ấn và chip có thể tùy chỉnh.
Thẻ PVC trong suốt dày 0.76mm, bề mặt bóng để in tùy chỉnh
Thẻ PVC trong suốt với cửa sổ thấu kính tùy chỉnh, độ dày 0,76mm, bề mặt bóng, kích thước 86x54mm. Có hình ba chiều, tùy chọn in UV và in lụa trắng. Lý tưởng cho ID chính phủ an toàn, huy hiệu công ty, kiểm soát truy cập và thẻ thành viên. Tương thích với tất cả các máy in ribbon.
Please use our online inquiry contact form below if you have any questions, our team will get back to you as soon as possible.